Người Việt ở Đức buôn bán

Người Việt ở Đức buôn bán Kontaktinformationen, Karte und Wegbeschreibungen, Kontaktformulare, Öffnungszeiten, Dienstleistungen, Bewertungen, Fotos, Videos und Ankündigungen von Người Việt ở Đức buôn bán, Inneneinrichtung, Thủ đô Berlin, Berlin.

🚨 215.000 EU.RO T.IỀN MẶT Ở SÂN BAY STUTTGART: 29 NGƯỜI BỊ KI.ỂM TRA – CÔ.NG TỐ VÀO CUỘC215.000 Eu.ro t.iền mặt.29 người...
27/02/2026

🚨 215.000 EU.RO T.IỀN MẶT Ở SÂN BAY STUTTGART: 29 NGƯỜI BỊ KI.ỂM TRA – CÔ.NG TỐ VÀO CUỘC

215.000 Eu.ro t.iền mặt.
29 người cùng một chuyến bay.
Hải qu.an Đức lập tức kiể.m tra ngay tại sân bay.

Th.ông tin đang gây ch.ú ý trong ngày 27.02.2026 tại bang Baden-Württemberg liên quan đến một vụ ki.ểm tra số t.iền mặt lớn tại Flughafen Stuttgart.

Theo hãng thô.ng tấn dpa và được đăng tải trên báo BILD, vụ việc diễn ra đầu tháng 2/2026 khi lực lư.ợng hải qu.an kiểm tra một nhóm gồm 29 thà.nh viên của một câu lạc bộ bóng đá đến từ khu vực Pforzheim. Nhóm này đang chuẩn bị bay sang Thổ Nhĩ Kỳ.

Phát hiện tổng cộng 215.000 Eu.ro

Kết quả kiểm tra cho thấy:
• Tổng số t.iền mặt: khoảng 215.000 Eu.ro
• Mỗi người mang từ 4.000 € đến 9.900 €
• Tất cả đều dưới ngưỡng 10.000 € phải kh.ai báo b.ắt buộc

Tuy nhiên, vì tổng số t.iền cộng dồn ở mức rất lớn, cơ quan chức năng đã tiến hành xác minh thêm.

* Nghi vấn r.ửa ti.ền – Công tố Stuttgart xác nhận điề.u tra

Văn phòng côn.g tố tại Stuttgart cho biết đang xem x.ét vụ việc với ng.hi vấn liên quan đến hành vi r.ửa t.iền.

Tính đến chiều 27.02.2026:
• Chưa có cáo bu.ộc hì.nh sự chính thức nào được công bố
• Những người liên quan đã được rời đi sau kiể.m tra
• Cơ qu.an điều t.ra chưa cung cấp thêm chi tiết vì lý do ngh.iệp vụ

⚠️ CẢNH BÁO 🚨

01/02/2026

CÁCH TÌM WOHNUNG LẤY NHÀ NHANH

Mình sắp tới sẽ chuyển khu Darmstadt/Frankfurt và đã đi kiếm nhà thì chỉ 5 ngày đã kiếm được nhà, bao gồm cả thời gian đi xem nhà và nhận được sự đồng ý của chủ nhà luôn. Một tuần sau chủ nhà làm xong hợp đồng thì chỉ việc lên ký.

Cách của mình dùng là: đăng một cái Anzeige về bản thân lên một tờ báo địa phương ở khu vực đó. Mình đăng chỉ vài dòng mấy tầm gần 20e:

- Masterstudenten suchen 2-Zi-Whg in ###xx oder Umfeld (30km). Ab 50m2, max. 900€ Warm, gerne mit EBK. Einzugsdatum: 01.0x.23. Tel: số điện thoại.

Ngày Anzeige được đăng lên báo là tối mình nhận được cuộc gọi của một chủ nhà hẹn đi xem nhà luôn. 2 ngày tiếp theo thì có 2 chủ nhà khác gọi nữa. 1 căn thì mình từ chối không đi xem vì quá xa. 2 căn còn lại mình đi xem thì đều nhận được Zusagen từ chủ nhà. 2 căn này đúng là không phải ở trung tâm nhưng đều nằm gần trạm tàu và có tàu chạy thẳng tới tp lớn. Budget mình đưa ra tính ra thì cũng hơi thấp so với mặt bằng chung ở chỗ mình ở.

Ngày đi xem nhà thì mình chuẩn bị đủ hết mọi giấy tờ như là Selbstauskunft, SCHUFA, Mietzahlungsbestätigung, Einkommensnachweise,.... bằng cách sử dụng tài khoản premium của Immobilienscout24. Nếu bạn kiếm được nhà trong vòng 2 tuần thì có thể gửi mail Widerruf để hủy Abo và lấy lại tiền.

Lúc nói chuyện với chủ nhà thì cái quan trọng nhất mà họ quan tâm là bạn có đủ thu nhập để trả tiền nhà hay không, mức thu nhập phải ít nhất hơn 2 lần mức Warmmiete, tối ưu là 3 lần. Tụi mình hơi bất lợi vì chỉ là sinh viên nên chỉ có hợp đồng đi làm có thời hạn và Sperkonto thôi, tính ra chỉ hơn mức Warmmiete tầm 2 lần nhưng cố gắng đưa lý do chính đáng tí (ví dụ mình đã làm được Werkstudent được 2 năm và đều gia hạn hợp đồng đều đều) thì chủ nhà cũng sẽ hiểu. Một điều quan trọng nữa là bạn cũng nên tỏ ra là đã tìm hiểu về việc giữ nhà cửa sạch sẽ, về cách thông thoáng khí (Lüften) để nhà không bị mốc (Schimmel). Nói chung là cũng sẽ phải hơi nịnh bợ 1 tí, nhưng mà các bạn cũng nên thông qua việc nói chuyện mà tìm hiểu chủ nhà là người ra sao, có đàng hoàng hay không.

Mình cũng viết 1 tờ Anschreiben để giới thiệu thêm về bản thân (phòng hờ lúc nói chuyện với chủ nhà thì quên chưa nhắc gì đó, cũng như là có gì họ đọc lại để nhớ mình là ai).

Mình nghĩ cách đăng Anzeige lên báo này khá hiệu quả bởi vì phần lớn các chủ nhà ở Đức đều là người cao tuổi nên chăm đọc báo. Chủ nhà mới của mình có chia sẽ là mình là người lên xem nhà đầu tiên và mình cũng đã gây ấn tượng khá tốt rồi nên họ nhận mình luôn vì họ cũng chưa và không muốn đăng lên mạng rồi phải tiếp cả chục người đến xem nhà.

Điểm trừ của cách này thì chắc là phải biết giao tiếp tiếng Đức tốt (nói chuyện rõ ràng qua điện thoại được) và không có hình trước khi đi xem nhà. Cách này mình nghĩ dùng để tìm Wohnung thì hiệu quả chứ WG-Zimmer thì không hiệu quả bằng.

Mình chúc các bạn mau kiếm được nhà.

🇩🇪 100 TỪ VỰNG TIẾNG ĐỨC – TRÌNH ĐỘ B2📘 1. Danh từ – Nomen (+quán từ + số nhiều)die Herausforderung, -en – thách thứcdie...
15/07/2025

🇩🇪 100 TỪ VỰNG TIẾNG ĐỨC – TRÌNH ĐỘ B2
📘 1. Danh từ – Nomen (+quán từ + số nhiều)
die Herausforderung, -en – thách thức

die Voraussetzung, -en – điều kiện tiên quyết

der Zusammenhang, “e – mối liên hệ

die Auswirkung, -en – tác động

der Bereich, -e – lĩnh vực

der Einfluss, “e – ảnh hưởng

die Maßnahme, -n – biện pháp

die Gesellschaft, -en – xã hội

die Verantwortung, -en – trách nhiệm

die Fähigkeit, -en – năng lực

die Kenntnis, -se – kiến thức

die Forschung, -en – nghiên cứu

die Quelle, -n – nguồn (thông tin, nước...)

der Schwerpunkt, -e – trọng tâm

die Ansicht, -en – quan điểm

die Herausforderung, -en – thử thách

die Belastung, -en – gánh nặng

die Entscheidung, -en – quyết định

der Verbraucher, - / die Verbraucherin, -nen – người tiêu dùng

die Werbung, -en – quảng cáo

das Verhalten – hành vi

die Beziehung, -en – mối quan hệ

die Arbeitsbedingung, -en – điều kiện làm việc

die Globalisierung – toàn cầu hóa

der Klimawandel – biến đổi khí hậu

⚙️ 2. Động từ – Verben
beeinflussen – gây ảnh hưởng

sich auseinandersetzen (mit) – đối mặt, tranh luận

sich bemühen (um) – nỗ lực

erreichen – đạt được

begründen – lập luận, đưa ra lý do

behaupten – khẳng định

bestätigen – xác nhận

widersprechen – phản đối

entstehen – hình thành, phát sinh

verzichten (auf) – từ bỏ

berücksichtigen – cân nhắc

sich eignen (für/zu) – phù hợp với

vergleichen (mit) – so sánh

verschwenden – lãng phí

sich entwickeln – phát triển

unterstützen – hỗ trợ

beurteilen – đánh giá

sich engagieren (für) – tham gia tích cực

erfordern – đòi hỏi

sich verhalten – cư xử

🌟 3. Tính từ & Trạng từ – Adjektive & Adverbien
effizient – hiệu quả

überzeugend – thuyết phục

kritisch – mang tính phê bình

nachhaltig – bền vững

umstritten – gây tranh cãi

verlässlich – đáng tin cậy

verantwortlich – có trách nhiệm

zeitaufwendig – tốn thời gian

zukunftsorientiert – hướng đến tương lai

benachteilig – bị thiệt thòi

gleichberechtigt – bình đẳng

bewusst – có ý thức

ständig – thường xuyên

unvermeidlich – không thể tránh khỏi

deutlich – rõ ràng

💬 4. Cụm từ học thuật & giao tiếp – Redemittel / Phrasen
Meiner Meinung nach... – Theo ý kiến của tôi...

Ich bin der Ansicht, dass... – Tôi có quan điểm rằng...

Ein weiterer wichtiger Punkt ist... – Một điểm quan trọng nữa là...

Im Gegensatz dazu... – Ngược lại thì...

Im Vergleich zu... – So với...

Man sollte nicht vergessen, dass... – Không nên quên rằng...

Es lässt sich feststellen, dass... – Có thể thấy rằng...

Ich stimme dem (nicht) zu. – Tôi (không) đồng ý với điều đó.

Das hängt von … ab. – Điều đó phụ thuộc vào…

Es ist fraglich, ob… – Vẫn còn nghi vấn rằng…

🧠 5. Chủ đề B2 mở rộng – từ vựng chuyên sâu (30 từ cuối)
🌱 Môi trường & Khí hậu
die Emission, -en – khí thải

der CO2-Ausstoß – lượng CO2 thải ra

die Nachhaltigkeit – sự bền vững

das Umweltbewusstsein – ý thức về môi trường

die Mülltrennung – phân loại rác

💼 Công việc & Kinh tế
die Arbeitslosigkeit – thất nghiệp

die Wirtschaftskrise, -n – khủng hoảng kinh tế

das Einkommen, - – thu nhập

die Steuer, -n – thuế

der Fachkräftemangel – thiếu hụt lao động chuyên môn

🧠 Giáo dục & Công nghệ
die Weiterbildung, -en – đào tạo nâng cao

die Digitalisierung – số hóa

der Datenschutz – bảo mật dữ liệu

das Online-Lernen – học trực tuyến

die Medienkompetenz – năng lực sử dụng phương tiện truyền thông

📺 Truyền thông & Xã hội
die Meinungsfreiheit – tự do ngôn luận

die Pressefreiheit – tự do báo chí

die Zensur, -en – kiểm duyệt

die Fake News – tin giả

die öffentliche Meinung – dư luận

🤝 Đời sống & Đa văn hóa
die Integration – hội nhập

die Migration – di cư

die Herkunft – nguồn gốc

der Vorurteil, -e – định kiến

die Diskriminierung, -en – phân biệt đối xử

⚖️ Tư duy phản biện – liên kết câu
einerseits... andererseits... – một mặt... mặt khác...

sowohl... als auch... – cả... và...

weder... noch... – không... cũng không...

zwar... aber... – tuy... nhưng...

nicht nur... sondern auch... – không chỉ... mà còn...

10/07/2025
29/03/2025

Cầu mong cho tất cả được bình an hạnh phúc 🙏🙏🙏

Nếu triều Minh sống sót cho đến hôm nay.
15/10/2024

Nếu triều Minh sống sót cho đến hôm nay.

Với Bình luận thế sự – Tôi vừa được công nhận là fan đang lên của họ đấy! 🎉
22/09/2024

Với Bình luận thế sự – Tôi vừa được công nhận là fan đang lên của họ đấy! 🎉

Adresse

Thủ đô Berlin
Berlin

Webseite

Benachrichtigungen

Lassen Sie sich von uns eine E-Mail senden und seien Sie der erste der Neuigkeiten und Aktionen von Người Việt ở Đức buôn bán erfährt. Ihre E-Mail-Adresse wird nicht für andere Zwecke verwendet und Sie können sich jederzeit abmelden.

Teilen

Kategorie